239,7 NZ$
mỗi gram · 24K · NZD
Cập nhật: 2026-09-23T17:40:42Z
Đây là giá vàng quốc tế quy đổi theo tỷ giá hôm nay. Tiệm vàng cộng thêm tiền công, thuế và lợi nhuận của họ.
| Độ tinh khiết | mỗi gram | mỗi ounce | mỗi kilôgam |
|---|---|---|---|
| 24K | 239,7 NZ$ | 7.454 NZ$ | 239.667 NZ$ |
| 22K | 219,8 NZ$ | 6.835 NZ$ | 219.755 NZ$ |
| 18K | 179,9 NZ$ | 5.596 NZ$ | 179.930 NZ$ |
| 9K | 90,0 NZ$ | 2.798 NZ$ | 89.965 NZ$ |
| 1 ngày | -0.81% |
|---|---|
| 7 ngày | +1.07% |
| 30 ngày | -1.91% |
| 1 năm | +19.95% |